menu_book
見出し語検索結果 "doanh thu" (1件)
日本語
名売り上げ
Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
今期の売り上げが前期と上回る
swap_horiz
類語検索結果 "doanh thu" (3件)
日本語
名商売繁盛
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
お店の商売繁盛を祈る。
format_quote
フレーズ検索結果 "doanh thu" (6件)
Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
今期の売り上げが前期と上回る
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
お店の商売繁盛を祈る。
Doanh thu cao hơn cùng kỳ năm trước.
売上は前年同期比より高い。
Công ty đặt ra chỉ tiêu doanh thu cao.
会社は高い売上指標を設定した。
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
ロシアの主要輸出品である石油・ガスからの収入は約20%減少した。
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
西側の制裁措置が収入源を侵食する最大の原因である。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)